Chuyển đổi perch vuông sang feet vuông
perch vuông
Định nghĩa: perch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 perch vuông bằng 25.29285264 mét vuông.
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Bảng chuyển đổi perch vuông sang feet vuông
| perch vuông [square perch] | feet vuông [ft^2] |
|---|---|
| 0.01 perch vuông | 2.72 feet vuông |
| 0.10 perch vuông | 27.23 feet vuông |
| 1 perch vuông | 272.25 feet vuông |
| 2 perch vuông | 544.50 feet vuông |
| 3 perch vuông | 816.75 feet vuông |
| 5 perch vuông | 1361 feet vuông |
| 10 perch vuông | 2722 feet vuông |
| 20 perch vuông | 5445 feet vuông |
| 50 perch vuông | 13612 feet vuông |
| 100 perch vuông | 27225 feet vuông |
| 1000 perch vuông | 272250 feet vuông |
Cách chuyển đổi perch vuông sang feet vuông
1 perch vuông = 272.25 feet vuông
1 feet vuông = 0.003673 perch vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 perch vuông sang feet vuông:
15 perch vuông = 15 × 272.25 feet vuông = 4084 feet vuông