Chuyển đổi perch vuông sang thị trấn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi perch vuông [square perch] sang đơn vị thị trấn [township]
perch vuông
Định nghĩa: perch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 perch vuông bằng 25.29285264 mét vuông.
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Bảng chuyển đổi perch vuông sang thị trấn
| perch vuông [square perch] | thị trấn [township] |
|---|---|
| 0.01 perch vuông | 0.000000 thị trấn |
| 0.10 perch vuông | 0.000000 thị trấn |
| 1 perch vuông | 0.000000 thị trấn |
| 2 perch vuông | 0.000001 thị trấn |
| 3 perch vuông | 0.000001 thị trấn |
| 5 perch vuông | 0.000001 thị trấn |
| 10 perch vuông | 0.000003 thị trấn |
| 20 perch vuông | 0.000005 thị trấn |
| 50 perch vuông | 0.000014 thị trấn |
| 100 perch vuông | 0.000027 thị trấn |
| 1000 perch vuông | 0.000271 thị trấn |
Cách chuyển đổi perch vuông sang thị trấn
1 perch vuông = 0.000000 thị trấn
1 thị trấn = 3686400 perch vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 perch vuông sang thị trấn:
15 perch vuông = 15 × 0.000000 thị trấn = 0.000004 thị trấn