Chuyển đổi perch vuông sang Qirat of land (Ai Cập)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi perch vuông [square perch] sang đơn vị Qirat of land (Ai Cập) [قيراط]
perch vuông
Định nghĩa: perch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 perch vuông bằng 25.29285264 mét vuông.
Qirat of land (Ai Cập)
Định nghĩa: Qirat of land (Ai Cập) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Qirat of land (Ai Cập) bằng 175 mét vuông.
Bảng chuyển đổi perch vuông sang Qirat of land (Ai Cập)
| perch vuông [square perch] | Qirat of land (Ai Cập) [قيراط] |
|---|---|
| 0.01 perch vuông | 0.001445 Qirat of land (Ai Cập) |
| 0.10 perch vuông | 0.0145 Qirat of land (Ai Cập) |
| 1 perch vuông | 0.1445 Qirat of land (Ai Cập) |
| 2 perch vuông | 0.2891 Qirat of land (Ai Cập) |
| 3 perch vuông | 0.4336 Qirat of land (Ai Cập) |
| 5 perch vuông | 0.7227 Qirat of land (Ai Cập) |
| 10 perch vuông | 1.45 Qirat of land (Ai Cập) |
| 20 perch vuông | 2.89 Qirat of land (Ai Cập) |
| 50 perch vuông | 7.23 Qirat of land (Ai Cập) |
| 100 perch vuông | 14.45 Qirat of land (Ai Cập) |
| 1000 perch vuông | 144.53 Qirat of land (Ai Cập) |
Cách chuyển đổi perch vuông sang Qirat of land (Ai Cập)
1 perch vuông = 0.144531 Qirat of land (Ai Cập)
1 Qirat of land (Ai Cập) = 6.92 perch vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 perch vuông sang Qirat of land (Ai Cập):
15 perch vuông = 15 × 0.144531 Qirat of land (Ai Cập) = 2.17 Qirat of land (Ai Cập)