Chuyển đổi perch vuông sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi perch vuông [square perch] sang đơn vị mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu]
perch vuông
Định nghĩa: perch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 perch vuông bằng 25.29285264 mét vuông.
mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 3600 mét vuông.
Bảng chuyển đổi perch vuông sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
| perch vuông [square perch] | mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] |
|---|---|
| 0.01 perch vuông | 0.000070 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 perch vuông | 0.000703 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1 perch vuông | 0.007026 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 2 perch vuông | 0.0141 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 3 perch vuông | 0.0211 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 5 perch vuông | 0.0351 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 10 perch vuông | 0.0703 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 20 perch vuông | 0.1405 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 50 perch vuông | 0.3513 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 100 perch vuông | 0.7026 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1000 perch vuông | 7.03 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi perch vuông sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1 perch vuông = 0.007026 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 142.33 perch vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 perch vuông sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam):
15 perch vuông = 15 × 0.007026 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 0.105387 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)