Chuyển đổi perch vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi perch vuông [square perch] sang đơn vị công Nam Bộ (Việt Nam) [công]
perch vuông
Định nghĩa: perch vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 perch vuông bằng 25.29285264 mét vuông.
công Nam Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: công Nam Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 công Nam Bộ (Việt Nam) bằng 1000 mét vuông.
Bảng chuyển đổi perch vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam)
| perch vuông [square perch] | công Nam Bộ (Việt Nam) [công] |
|---|---|
| 0.01 perch vuông | 0.000253 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 perch vuông | 0.002529 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1 perch vuông | 0.0253 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 2 perch vuông | 0.0506 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 3 perch vuông | 0.0759 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 5 perch vuông | 0.1265 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 10 perch vuông | 0.2529 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 20 perch vuông | 0.5059 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 50 perch vuông | 1.26 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 100 perch vuông | 2.53 công Nam Bộ (Việt Nam) |
| 1000 perch vuông | 25.29 công Nam Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi perch vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam)
1 perch vuông = 0.025293 công Nam Bộ (Việt Nam)
1 công Nam Bộ (Việt Nam) = 39.54 perch vuông
Ví dụ
Chuyển đổi 15 perch vuông sang công Nam Bộ (Việt Nam):
15 perch vuông = 15 × 0.025293 công Nam Bộ (Việt Nam) = 0.379393 công Nam Bộ (Việt Nam)