Chuyển đổi Iraqi dunam (Iraq) sang thị trấn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Iraqi dunam (Iraq) [دونم] sang đơn vị thị trấn [township]
Iraqi dunam (Iraq)
Định nghĩa: Iraqi dunam (Iraq) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Iraqi dunam (Iraq) bằng 2500 mét vuông.
thị trấn
Định nghĩa: thị trấn là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 thị trấn bằng 93239571.972096 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Iraqi dunam (Iraq) sang thị trấn
| Iraqi dunam (Iraq) [دونم] | thị trấn [township] |
|---|---|
| 0.01 Iraqi dunam (Iraq) | 0.000000 thị trấn |
| 0.10 Iraqi dunam (Iraq) | 0.000003 thị trấn |
| 1 Iraqi dunam (Iraq) | 0.000027 thị trấn |
| 2 Iraqi dunam (Iraq) | 0.000054 thị trấn |
| 3 Iraqi dunam (Iraq) | 0.000080 thị trấn |
| 5 Iraqi dunam (Iraq) | 0.000134 thị trấn |
| 10 Iraqi dunam (Iraq) | 0.000268 thị trấn |
| 20 Iraqi dunam (Iraq) | 0.000536 thị trấn |
| 50 Iraqi dunam (Iraq) | 0.001341 thị trấn |
| 100 Iraqi dunam (Iraq) | 0.002681 thị trấn |
| 1000 Iraqi dunam (Iraq) | 0.0268 thị trấn |
Cách chuyển đổi Iraqi dunam (Iraq) sang thị trấn
1 Iraqi dunam (Iraq) = 0.000027 thị trấn
1 thị trấn = 37296 Iraqi dunam (Iraq)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Iraqi dunam (Iraq) sang thị trấn:
15 Iraqi dunam (Iraq) = 15 × 0.000027 thị trấn = 0.000402 thị trấn