Chuyển đổi Iraqi dunam (Iraq) sang yard vuông
Iraqi dunam (Iraq)
Định nghĩa: Iraqi dunam (Iraq) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Iraqi dunam (Iraq) bằng 2500 mét vuông.
yard vuông
Định nghĩa: yard vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 yard vuông bằng 0.83612736 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Diện tích thường được thể hiện dưới dạng hình vuông với các cạnh của một đơn vị chiều dài cụ thể, được viết là "hình vuông" tiếp theo là đơn vị chiều dài đã chọn. Sân Vuông là một trong nhiều đơn vị như vậy
Cách sử dụng hiện tại: Sân Vuông thường được sử dụng như một thước đo diện tích đất. Nó không được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới, nhưng vẫn được sử dụng ở Hoa Kỳ, Canada, Ấn Độ và Vương quốc Anh, ở một mức độ nào đó.
Bảng chuyển đổi Iraqi dunam (Iraq) sang yard vuông
| Iraqi dunam (Iraq) [دونم] | yard vuông [yd^2] |
|---|---|
| 0.01 Iraqi dunam (Iraq) | 29.90 yard vuông |
| 0.10 Iraqi dunam (Iraq) | 299.00 yard vuông |
| 1 Iraqi dunam (Iraq) | 2990 yard vuông |
| 2 Iraqi dunam (Iraq) | 5980 yard vuông |
| 3 Iraqi dunam (Iraq) | 8970 yard vuông |
| 5 Iraqi dunam (Iraq) | 14950 yard vuông |
| 10 Iraqi dunam (Iraq) | 29900 yard vuông |
| 20 Iraqi dunam (Iraq) | 59800 yard vuông |
| 50 Iraqi dunam (Iraq) | 149499 yard vuông |
| 100 Iraqi dunam (Iraq) | 298998 yard vuông |
| 1000 Iraqi dunam (Iraq) | 2989975 yard vuông |
Cách chuyển đổi Iraqi dunam (Iraq) sang yard vuông
1 Iraqi dunam (Iraq) = 2990 yard vuông
1 yard vuông = 0.000334 Iraqi dunam (Iraq)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Iraqi dunam (Iraq) sang yard vuông:
15 Iraqi dunam (Iraq) = 15 × 2990 yard vuông = 44850 yard vuông