Chuyển đổi Iraqi dunam (Iraq) sang héc-ta
Iraqi dunam (Iraq)
Định nghĩa: Iraqi dunam (Iraq) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Iraqi dunam (Iraq) bằng 2500 mét vuông.
héc-ta
Định nghĩa: héc-ta là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 héc-ta bằng 10000 mét vuông.
Cách sử dụng hiện tại: Hecta chủ yếu được sử dụng để Đo Diện Tích Đất trên toàn thế giới. Mặc dù nó không phải là một đơn vị si (chỉ là một đơn vị được chấp nhận để sử dụng với si), tài liệu si nói rằng việc sử dụng hecta được dự kiến sẽ "tiếp tục vô thời hạn".
Bảng chuyển đổi Iraqi dunam (Iraq) sang héc-ta
| Iraqi dunam (Iraq) [دونم] | héc-ta [ha] |
|---|---|
| 0.01 Iraqi dunam (Iraq) | 0.002500 héc-ta |
| 0.10 Iraqi dunam (Iraq) | 0.0250 héc-ta |
| 1 Iraqi dunam (Iraq) | 0.2500 héc-ta |
| 2 Iraqi dunam (Iraq) | 0.5000 héc-ta |
| 3 Iraqi dunam (Iraq) | 0.7500 héc-ta |
| 5 Iraqi dunam (Iraq) | 1.25 héc-ta |
| 10 Iraqi dunam (Iraq) | 2.50 héc-ta |
| 20 Iraqi dunam (Iraq) | 5.00 héc-ta |
| 50 Iraqi dunam (Iraq) | 12.50 héc-ta |
| 100 Iraqi dunam (Iraq) | 25.00 héc-ta |
| 1000 Iraqi dunam (Iraq) | 250.00 héc-ta |
Cách chuyển đổi Iraqi dunam (Iraq) sang héc-ta
1 Iraqi dunam (Iraq) = 0.250000 héc-ta
1 héc-ta = 4.00 Iraqi dunam (Iraq)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Iraqi dunam (Iraq) sang héc-ta:
15 Iraqi dunam (Iraq) = 15 × 0.250000 héc-ta = 3.75 héc-ta