Chuyển đổi Iraqi dunam (Iraq) sang feet vuông
Iraqi dunam (Iraq)
Định nghĩa: Iraqi dunam (Iraq) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Iraqi dunam (Iraq) bằng 2500 mét vuông.
feet vuông
Định nghĩa: feet vuông là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 feet vuông bằng 0.09290304 mét vuông.
Lịch sử/nguồn gốc: Nguồn gốc của bàn chân vuông có thể được nhìn thấy trong chính Thuật Ngữ này. Đó là một phép đo bắt nguồn từ diện tích của một hình vuông với chiều dài cạnh được đo bằng feet.
Cách sử dụng hiện tại: Chân vuông chủ yếu được sử dụng ở Hoa Kỳ nhưng cũng được sử dụng ở một mức độ nào đó ở các nước như Vương quốc Anh, Canada, Malaysia, Singapore, Pakistan, Bangladesh, Ấn Độ, và Hồng Kông. Tại các quốc gia này, khu vực bất động sản, kiến trúc và không gian nội thất thường được chỉ định về cảnh quay vuông.
Bảng chuyển đổi Iraqi dunam (Iraq) sang feet vuông
| Iraqi dunam (Iraq) [دونم] | feet vuông [ft^2] |
|---|---|
| 0.01 Iraqi dunam (Iraq) | 269.10 feet vuông |
| 0.10 Iraqi dunam (Iraq) | 2691 feet vuông |
| 1 Iraqi dunam (Iraq) | 26910 feet vuông |
| 2 Iraqi dunam (Iraq) | 53820 feet vuông |
| 3 Iraqi dunam (Iraq) | 80729 feet vuông |
| 5 Iraqi dunam (Iraq) | 134549 feet vuông |
| 10 Iraqi dunam (Iraq) | 269098 feet vuông |
| 20 Iraqi dunam (Iraq) | 538196 feet vuông |
| 50 Iraqi dunam (Iraq) | 1345489 feet vuông |
| 100 Iraqi dunam (Iraq) | 2690978 feet vuông |
| 1000 Iraqi dunam (Iraq) | 26909776 feet vuông |
Cách chuyển đổi Iraqi dunam (Iraq) sang feet vuông
1 Iraqi dunam (Iraq) = 26910 feet vuông
1 feet vuông = 0.000037 Iraqi dunam (Iraq)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Iraqi dunam (Iraq) sang feet vuông:
15 Iraqi dunam (Iraq) = 15 × 26910 feet vuông = 403647 feet vuông