Chuyển đổi Iraqi dunam (Iraq) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Iraqi dunam (Iraq) [دونم] sang đơn vị mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu]
Iraqi dunam (Iraq)
Định nghĩa: Iraqi dunam (Iraq) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 Iraqi dunam (Iraq) bằng 2500 mét vuông.
mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
Định nghĩa: mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Khu vực. Khi chuyển đổi, 1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) bằng 3600 mét vuông.
Bảng chuyển đổi Iraqi dunam (Iraq) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
| Iraqi dunam (Iraq) [دونم] | mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) [mẫu] |
|---|---|
| 0.01 Iraqi dunam (Iraq) | 0.006944 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 0.10 Iraqi dunam (Iraq) | 0.0694 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1 Iraqi dunam (Iraq) | 0.6944 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 2 Iraqi dunam (Iraq) | 1.39 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 3 Iraqi dunam (Iraq) | 2.08 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 5 Iraqi dunam (Iraq) | 3.47 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 10 Iraqi dunam (Iraq) | 6.94 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 20 Iraqi dunam (Iraq) | 13.89 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 50 Iraqi dunam (Iraq) | 34.72 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 100 Iraqi dunam (Iraq) | 69.44 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
| 1000 Iraqi dunam (Iraq) | 694.44 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi Iraqi dunam (Iraq) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1 Iraqi dunam (Iraq) = 0.694444 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)
1 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 1.44 Iraqi dunam (Iraq)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Iraqi dunam (Iraq) sang mẫu Bắc Bộ (Việt Nam):
15 Iraqi dunam (Iraq) = 15 × 0.694444 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam) = 10.42 mẫu Bắc Bộ (Việt Nam)