Chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang tấn (ngắn)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Jin (Trung Quốc) [市斤] sang đơn vị tấn (ngắn) [ton (US)]
Jin (Trung Quốc)
Định nghĩa: Jin (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Jin (Trung Quốc) bằng 0.5 kilôgram.
tấn (ngắn)
Định nghĩa: tấn (ngắn) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (ngắn) bằng 907.18474 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang tấn (ngắn)
| Jin (Trung Quốc) [市斤] | tấn (ngắn) [ton (US)] |
|---|---|
| 0.01 Jin (Trung Quốc) | 0.000006 tấn (ngắn) |
| 0.10 Jin (Trung Quốc) | 0.000055 tấn (ngắn) |
| 1 Jin (Trung Quốc) | 0.000551 tấn (ngắn) |
| 2 Jin (Trung Quốc) | 0.001102 tấn (ngắn) |
| 3 Jin (Trung Quốc) | 0.001653 tấn (ngắn) |
| 5 Jin (Trung Quốc) | 0.002756 tấn (ngắn) |
| 10 Jin (Trung Quốc) | 0.005512 tấn (ngắn) |
| 20 Jin (Trung Quốc) | 0.0110 tấn (ngắn) |
| 50 Jin (Trung Quốc) | 0.0276 tấn (ngắn) |
| 100 Jin (Trung Quốc) | 0.0551 tấn (ngắn) |
| 1000 Jin (Trung Quốc) | 0.5512 tấn (ngắn) |
Cách chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang tấn (ngắn)
1 Jin (Trung Quốc) = 0.000551 tấn (ngắn)
1 tấn (ngắn) = 1814 Jin (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Jin (Trung Quốc) sang tấn (ngắn):
15 Jin (Trung Quốc) = 15 × 0.000551 tấn (ngắn) = 0.008267 tấn (ngắn)