Chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang tấn (dài)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Jin (Trung Quốc) [市斤] sang đơn vị tấn (dài) [ton (UK)]
Jin (Trung Quốc)
Định nghĩa: Jin (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Jin (Trung Quốc) bằng 0.5 kilôgram.
tấn (dài)
Định nghĩa: tấn (dài) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tấn (dài) bằng 1016.0469088 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang tấn (dài)
| Jin (Trung Quốc) [市斤] | tấn (dài) [ton (UK)] |
|---|---|
| 0.01 Jin (Trung Quốc) | 0.000005 tấn (dài) |
| 0.10 Jin (Trung Quốc) | 0.000049 tấn (dài) |
| 1 Jin (Trung Quốc) | 0.000492 tấn (dài) |
| 2 Jin (Trung Quốc) | 0.000984 tấn (dài) |
| 3 Jin (Trung Quốc) | 0.001476 tấn (dài) |
| 5 Jin (Trung Quốc) | 0.002461 tấn (dài) |
| 10 Jin (Trung Quốc) | 0.004921 tấn (dài) |
| 20 Jin (Trung Quốc) | 0.009842 tấn (dài) |
| 50 Jin (Trung Quốc) | 0.0246 tấn (dài) |
| 100 Jin (Trung Quốc) | 0.0492 tấn (dài) |
| 1000 Jin (Trung Quốc) | 0.4921 tấn (dài) |
Cách chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang tấn (dài)
1 Jin (Trung Quốc) = 0.000492 tấn (dài)
1 tấn (dài) = 2032 Jin (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Jin (Trung Quốc) sang tấn (dài):
15 Jin (Trung Quốc) = 15 × 0.000492 tấn (dài) = 0.007382 tấn (dài)