Chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang pennyweight
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Jin (Trung Quốc) [市斤] sang đơn vị pennyweight [pwt]
Jin (Trung Quốc)
Định nghĩa: Jin (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Jin (Trung Quốc) bằng 0.5 kilôgram.
pennyweight
Định nghĩa: pennyweight là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pennyweight bằng 0.0015551738 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang pennyweight
| Jin (Trung Quốc) [市斤] | pennyweight [pwt] |
|---|---|
| 0.01 Jin (Trung Quốc) | 3.22 pennyweight |
| 0.10 Jin (Trung Quốc) | 32.15 pennyweight |
| 1 Jin (Trung Quốc) | 321.51 pennyweight |
| 2 Jin (Trung Quốc) | 643.01 pennyweight |
| 3 Jin (Trung Quốc) | 964.52 pennyweight |
| 5 Jin (Trung Quốc) | 1608 pennyweight |
| 10 Jin (Trung Quốc) | 3215 pennyweight |
| 20 Jin (Trung Quốc) | 6430 pennyweight |
| 50 Jin (Trung Quốc) | 16075 pennyweight |
| 100 Jin (Trung Quốc) | 32151 pennyweight |
| 1000 Jin (Trung Quốc) | 321507 pennyweight |
Cách chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang pennyweight
1 Jin (Trung Quốc) = 321.51 pennyweight
1 pennyweight = 0.003110 Jin (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Jin (Trung Quốc) sang pennyweight:
15 Jin (Trung Quốc) = 15 × 321.51 pennyweight = 4823 pennyweight