Chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang kip
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Jin (Trung Quốc) [市斤] sang đơn vị kip [kip]
Jin (Trung Quốc)
Định nghĩa: Jin (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Jin (Trung Quốc) bằng 0.5 kilôgram.
kip
Định nghĩa: kip là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 kip bằng 453.59237 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang kip
| Jin (Trung Quốc) [市斤] | kip [kip] |
|---|---|
| 0.01 Jin (Trung Quốc) | 0.000011 kip |
| 0.10 Jin (Trung Quốc) | 0.000110 kip |
| 1 Jin (Trung Quốc) | 0.001102 kip |
| 2 Jin (Trung Quốc) | 0.002205 kip |
| 3 Jin (Trung Quốc) | 0.003307 kip |
| 5 Jin (Trung Quốc) | 0.005512 kip |
| 10 Jin (Trung Quốc) | 0.0110 kip |
| 20 Jin (Trung Quốc) | 0.0220 kip |
| 50 Jin (Trung Quốc) | 0.0551 kip |
| 100 Jin (Trung Quốc) | 0.1102 kip |
| 1000 Jin (Trung Quốc) | 1.10 kip |
Cách chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang kip
1 Jin (Trung Quốc) = 0.001102 kip
1 kip = 907.18 Jin (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Jin (Trung Quốc) sang kip:
15 Jin (Trung Quốc) = 15 × 0.001102 kip = 0.016535 kip