Chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang Pood (Nga)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Jin (Trung Quốc) [市斤] sang đơn vị Pood (Nga) [пуд]
Jin (Trung Quốc) [市斤]
Pood (Nga) [пуд]

Jin (Trung Quốc)

Định nghĩa: Jin (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Jin (Trung Quốc) bằng 0.5 kilôgram.

Pood (Nga)

Định nghĩa: Pood (Nga) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Pood (Nga) bằng 16.3804964 kilôgram.

Bảng chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang Pood (Nga)

Jin (Trung Quốc) [市斤] Pood (Nga) [пуд]
0.01 Jin (Trung Quốc) 0.000305 Pood (Nga)
0.10 Jin (Trung Quốc) 0.003052 Pood (Nga)
1 Jin (Trung Quốc) 0.0305 Pood (Nga)
2 Jin (Trung Quốc) 0.0610 Pood (Nga)
3 Jin (Trung Quốc) 0.0916 Pood (Nga)
5 Jin (Trung Quốc) 0.1526 Pood (Nga)
10 Jin (Trung Quốc) 0.3052 Pood (Nga)
20 Jin (Trung Quốc) 0.6105 Pood (Nga)
50 Jin (Trung Quốc) 1.53 Pood (Nga)
100 Jin (Trung Quốc) 3.05 Pood (Nga)
1000 Jin (Trung Quốc) 30.52 Pood (Nga)

Cách chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang Pood (Nga)

1 Jin (Trung Quốc) = 0.030524 Pood (Nga)

1 Pood (Nga) = 32.76 Jin (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Jin (Trung Quốc) sang Pood (Nga):
15 Jin (Trung Quốc) = 15 × 0.030524 Pood (Nga) = 0.457862 Pood (Nga)

Chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.