Chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang stone (Mỹ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Jin (Trung Quốc) [市斤] sang đơn vị stone (Mỹ) [stone (US)]
Jin (Trung Quốc) [市斤]
stone (Mỹ) [stone (US)]

Jin (Trung Quốc)

Định nghĩa: Jin (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Jin (Trung Quốc) bằng 0.5 kilôgram.

stone (Mỹ)

Định nghĩa: stone (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 stone (Mỹ) bằng 5.669904625 kilôgram.

Bảng chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang stone (Mỹ)

Jin (Trung Quốc) [市斤] stone (Mỹ) [stone (US)]
0.01 Jin (Trung Quốc) 0.000882 stone (Mỹ)
0.10 Jin (Trung Quốc) 0.008818 stone (Mỹ)
1 Jin (Trung Quốc) 0.0882 stone (Mỹ)
2 Jin (Trung Quốc) 0.1764 stone (Mỹ)
3 Jin (Trung Quốc) 0.2646 stone (Mỹ)
5 Jin (Trung Quốc) 0.4409 stone (Mỹ)
10 Jin (Trung Quốc) 0.8818 stone (Mỹ)
20 Jin (Trung Quốc) 1.76 stone (Mỹ)
50 Jin (Trung Quốc) 4.41 stone (Mỹ)
100 Jin (Trung Quốc) 8.82 stone (Mỹ)
1000 Jin (Trung Quốc) 88.18 stone (Mỹ)

Cách chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang stone (Mỹ)

1 Jin (Trung Quốc) = 0.088185 stone (Mỹ)

1 stone (Mỹ) = 11.34 Jin (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Jin (Trung Quốc) sang stone (Mỹ):
15 Jin (Trung Quốc) = 15 × 0.088185 stone (Mỹ) = 1.32 stone (Mỹ)

Chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.