Chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Jin (Trung Quốc) [市斤] sang đơn vị Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤]
Jin (Trung Quốc)
Định nghĩa: Jin (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Jin (Trung Quốc) bằng 0.5 kilôgram.
Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
Định nghĩa: Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) bằng 0.60478982 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
| Jin (Trung Quốc) [市斤] | Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) [司马斤] |
|---|---|
| 0.01 Jin (Trung Quốc) | 0.008267 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 0.10 Jin (Trung Quốc) | 0.0827 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1 Jin (Trung Quốc) | 0.8267 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 2 Jin (Trung Quốc) | 1.65 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 3 Jin (Trung Quốc) | 2.48 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 5 Jin (Trung Quốc) | 4.13 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 10 Jin (Trung Quốc) | 8.27 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 20 Jin (Trung Quốc) | 16.53 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 50 Jin (Trung Quốc) | 41.34 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 100 Jin (Trung Quốc) | 82.67 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
| 1000 Jin (Trung Quốc) | 826.73 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) |
Cách chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Jin (Trung Quốc) = 0.826733 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)
1 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 1.21 Jin (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Jin (Trung Quốc) sang Catty (Hồng Kông, Trung Quốc):
15 Jin (Trung Quốc) = 15 × 0.826733 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc) = 12.40 Catty (Hồng Kông, Trung Quốc)