Chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang chỉ (Việt Nam)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Jin (Trung Quốc) [市斤] sang đơn vị chỉ (Việt Nam) [chỉ]
Jin (Trung Quốc)
Định nghĩa: Jin (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Jin (Trung Quốc) bằng 0.5 kilôgram.
chỉ (Việt Nam)
Định nghĩa: chỉ (Việt Nam) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 chỉ (Việt Nam) bằng 0.00375 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang chỉ (Việt Nam)
| Jin (Trung Quốc) [市斤] | chỉ (Việt Nam) [chỉ] |
|---|---|
| 0.01 Jin (Trung Quốc) | 1.33 chỉ (Việt Nam) |
| 0.10 Jin (Trung Quốc) | 13.33 chỉ (Việt Nam) |
| 1 Jin (Trung Quốc) | 133.33 chỉ (Việt Nam) |
| 2 Jin (Trung Quốc) | 266.67 chỉ (Việt Nam) |
| 3 Jin (Trung Quốc) | 400.00 chỉ (Việt Nam) |
| 5 Jin (Trung Quốc) | 666.67 chỉ (Việt Nam) |
| 10 Jin (Trung Quốc) | 1333 chỉ (Việt Nam) |
| 20 Jin (Trung Quốc) | 2667 chỉ (Việt Nam) |
| 50 Jin (Trung Quốc) | 6667 chỉ (Việt Nam) |
| 100 Jin (Trung Quốc) | 13333 chỉ (Việt Nam) |
| 1000 Jin (Trung Quốc) | 133333 chỉ (Việt Nam) |
Cách chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang chỉ (Việt Nam)
1 Jin (Trung Quốc) = 133.33 chỉ (Việt Nam)
1 chỉ (Việt Nam) = 0.007500 Jin (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Jin (Trung Quốc) sang chỉ (Việt Nam):
15 Jin (Trung Quốc) = 15 × 133.33 chỉ (Việt Nam) = 2000 chỉ (Việt Nam)