Chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang tạ (Anh)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Jin (Trung Quốc) [市斤] sang đơn vị tạ (Anh) [hundredweight (UK)]
Jin (Trung Quốc) [市斤]
tạ (Anh) [hundredweight (UK)]

Jin (Trung Quốc)

Định nghĩa: Jin (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Jin (Trung Quốc) bằng 0.5 kilôgram.

tạ (Anh)

Định nghĩa: tạ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Anh) bằng 50.80234544 kilôgram.

Bảng chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang tạ (Anh)

Jin (Trung Quốc) [市斤] tạ (Anh) [hundredweight (UK)]
0.01 Jin (Trung Quốc) 0.000098 tạ (Anh)
0.10 Jin (Trung Quốc) 0.000984 tạ (Anh)
1 Jin (Trung Quốc) 0.009842 tạ (Anh)
2 Jin (Trung Quốc) 0.0197 tạ (Anh)
3 Jin (Trung Quốc) 0.0295 tạ (Anh)
5 Jin (Trung Quốc) 0.0492 tạ (Anh)
10 Jin (Trung Quốc) 0.0984 tạ (Anh)
20 Jin (Trung Quốc) 0.1968 tạ (Anh)
50 Jin (Trung Quốc) 0.4921 tạ (Anh)
100 Jin (Trung Quốc) 0.9842 tạ (Anh)
1000 Jin (Trung Quốc) 9.84 tạ (Anh)

Cách chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang tạ (Anh)

1 Jin (Trung Quốc) = 0.009842 tạ (Anh)

1 tạ (Anh) = 101.60 Jin (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Jin (Trung Quốc) sang tạ (Anh):
15 Jin (Trung Quốc) = 15 × 0.009842 tạ (Anh) = 0.147631 tạ (Anh)

Chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.