Chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang tạ (Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Jin (Trung Quốc) [市斤] sang đơn vị tạ (Mỹ) [hundredweight (US)]
Jin (Trung Quốc)
Định nghĩa: Jin (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Jin (Trung Quốc) bằng 0.5 kilôgram.
tạ (Mỹ)
Định nghĩa: tạ (Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 tạ (Mỹ) bằng 45.359237 kilôgram.
Bảng chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang tạ (Mỹ)
| Jin (Trung Quốc) [市斤] | tạ (Mỹ) [hundredweight (US)] |
|---|---|
| 0.01 Jin (Trung Quốc) | 0.000110 tạ (Mỹ) |
| 0.10 Jin (Trung Quốc) | 0.001102 tạ (Mỹ) |
| 1 Jin (Trung Quốc) | 0.0110 tạ (Mỹ) |
| 2 Jin (Trung Quốc) | 0.0220 tạ (Mỹ) |
| 3 Jin (Trung Quốc) | 0.0331 tạ (Mỹ) |
| 5 Jin (Trung Quốc) | 0.0551 tạ (Mỹ) |
| 10 Jin (Trung Quốc) | 0.1102 tạ (Mỹ) |
| 20 Jin (Trung Quốc) | 0.2205 tạ (Mỹ) |
| 50 Jin (Trung Quốc) | 0.5512 tạ (Mỹ) |
| 100 Jin (Trung Quốc) | 1.10 tạ (Mỹ) |
| 1000 Jin (Trung Quốc) | 11.02 tạ (Mỹ) |
Cách chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang tạ (Mỹ)
1 Jin (Trung Quốc) = 0.011023 tạ (Mỹ)
1 tạ (Mỹ) = 90.72 Jin (Trung Quốc)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 Jin (Trung Quốc) sang tạ (Mỹ):
15 Jin (Trung Quốc) = 15 × 0.011023 tạ (Mỹ) = 0.165347 tạ (Mỹ)