Chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang pound (troy hoặc dược sĩ)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi Jin (Trung Quốc) [市斤] sang đơn vị pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)]
Jin (Trung Quốc) [市斤]
pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)]

Jin (Trung Quốc)

Định nghĩa: Jin (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 Jin (Trung Quốc) bằng 0.5 kilôgram.

pound (troy hoặc dược sĩ)

Định nghĩa: pound (troy hoặc dược sĩ) là đơn vị đo thuộc nhóm Trọng lượng và khối lượng. Khi chuyển đổi, 1 pound (troy hoặc dược sĩ) bằng 0.3732417216 kilôgram.

Bảng chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang pound (troy hoặc dược sĩ)

Jin (Trung Quốc) [市斤] pound (troy hoặc dược sĩ) [apothecary)]
0.01 Jin (Trung Quốc) 0.0134 pound (troy hoặc dược sĩ)
0.10 Jin (Trung Quốc) 0.1340 pound (troy hoặc dược sĩ)
1 Jin (Trung Quốc) 1.34 pound (troy hoặc dược sĩ)
2 Jin (Trung Quốc) 2.68 pound (troy hoặc dược sĩ)
3 Jin (Trung Quốc) 4.02 pound (troy hoặc dược sĩ)
5 Jin (Trung Quốc) 6.70 pound (troy hoặc dược sĩ)
10 Jin (Trung Quốc) 13.40 pound (troy hoặc dược sĩ)
20 Jin (Trung Quốc) 26.79 pound (troy hoặc dược sĩ)
50 Jin (Trung Quốc) 66.98 pound (troy hoặc dược sĩ)
100 Jin (Trung Quốc) 133.96 pound (troy hoặc dược sĩ)
1000 Jin (Trung Quốc) 1340 pound (troy hoặc dược sĩ)

Cách chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang pound (troy hoặc dược sĩ)

1 Jin (Trung Quốc) = 1.34 pound (troy hoặc dược sĩ)

1 pound (troy hoặc dược sĩ) = 0.746483 Jin (Trung Quốc)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 Jin (Trung Quốc) sang pound (troy hoặc dược sĩ):
15 Jin (Trung Quốc) = 15 × 1.34 pound (troy hoặc dược sĩ) = 20.09 pound (troy hoặc dược sĩ)

Chuyển đổi Jin (Trung Quốc) sang các đơn vị Trọng lượng và khối lượng khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.