Chuyển đổi năm (sao) sang năm (nhuận)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi năm (sao) [year (sidereal)] sang đơn vị năm (nhuận) [year (leap)]
năm (sao)
Định nghĩa: năm (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm (sao) bằng 31558149.54 giây.
năm (nhuận)
Định nghĩa: năm (nhuận) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm (nhuận) bằng 31622400 giây.
Bảng chuyển đổi năm (sao) sang năm (nhuận)
| năm (sao) [year (sidereal)] | năm (nhuận) [year (leap)] |
|---|---|
| 0.01 năm (sao) | 0.009980 năm (nhuận) |
| 0.10 năm (sao) | 0.0998 năm (nhuận) |
| 1 năm (sao) | 0.9980 năm (nhuận) |
| 2 năm (sao) | 2.00 năm (nhuận) |
| 3 năm (sao) | 2.99 năm (nhuận) |
| 5 năm (sao) | 4.99 năm (nhuận) |
| 10 năm (sao) | 9.98 năm (nhuận) |
| 20 năm (sao) | 19.96 năm (nhuận) |
| 50 năm (sao) | 49.90 năm (nhuận) |
| 100 năm (sao) | 99.80 năm (nhuận) |
| 1000 năm (sao) | 997.97 năm (nhuận) |
Cách chuyển đổi năm (sao) sang năm (nhuận)
1 năm (sao) = 0.997968 năm (nhuận)
1 năm (nhuận) = 1.00 năm (sao)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 năm (sao) sang năm (nhuận):
15 năm (sao) = 15 × 0.997968 năm (nhuận) = 14.97 năm (nhuận)