Chuyển đổi năm (sao) sang thập kỷ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi năm (sao) [year (sidereal)] sang đơn vị thập kỷ [decade]
năm (sao)
Định nghĩa: năm (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm (sao) bằng 31558149.54 giây.
thập kỷ
Định nghĩa: thập kỷ là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 thập kỷ bằng 315576000 giây.
Bảng chuyển đổi năm (sao) sang thập kỷ
| năm (sao) [year (sidereal)] | thập kỷ [decade] |
|---|---|
| 0.01 năm (sao) | 0.001000 thập kỷ |
| 0.10 năm (sao) | 0.0100 thập kỷ |
| 1 năm (sao) | 0.1000 thập kỷ |
| 2 năm (sao) | 0.2000 thập kỷ |
| 3 năm (sao) | 0.3000 thập kỷ |
| 5 năm (sao) | 0.5000 thập kỷ |
| 10 năm (sao) | 1.00 thập kỷ |
| 20 năm (sao) | 2.00 thập kỷ |
| 50 năm (sao) | 5.00 thập kỷ |
| 100 năm (sao) | 10.00 thập kỷ |
| 1000 năm (sao) | 100.00 thập kỷ |
Cách chuyển đổi năm (sao) sang thập kỷ
1 năm (sao) = 0.100002 thập kỷ
1 thập kỷ = 10.00 năm (sao)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 năm (sao) sang thập kỷ:
15 năm (sao) = 15 × 0.100002 thập kỷ = 1.50 thập kỷ