Chuyển đổi năm (sao) sang ngày (sao)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi năm (sao) [year (sidereal)] sang đơn vị ngày (sao) [day (sidereal)]
năm (sao)
Định nghĩa: năm (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm (sao) bằng 31558149.54 giây.
ngày (sao)
Định nghĩa: ngày (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 ngày (sao) bằng 86164.09 giây.
Bảng chuyển đổi năm (sao) sang ngày (sao)
| năm (sao) [year (sidereal)] | ngày (sao) [day (sidereal)] |
|---|---|
| 0.01 năm (sao) | 3.66 ngày (sao) |
| 0.10 năm (sao) | 36.63 ngày (sao) |
| 1 năm (sao) | 366.26 ngày (sao) |
| 2 năm (sao) | 732.51 ngày (sao) |
| 3 năm (sao) | 1099 ngày (sao) |
| 5 năm (sao) | 1831 ngày (sao) |
| 10 năm (sao) | 3663 ngày (sao) |
| 20 năm (sao) | 7325 ngày (sao) |
| 50 năm (sao) | 18313 ngày (sao) |
| 100 năm (sao) | 36626 ngày (sao) |
| 1000 năm (sao) | 366256 ngày (sao) |
Cách chuyển đổi năm (sao) sang ngày (sao)
1 năm (sao) = 366.26 ngày (sao)
1 ngày (sao) = 0.002730 năm (sao)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 năm (sao) sang ngày (sao):
15 năm (sao) = 15 × 366.26 ngày (sao) = 5494 ngày (sao)