Chuyển đổi năm (sao) sang phút
năm (sao)
Định nghĩa: năm (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm (sao) bằng 31558149.54 giây.
phút
Định nghĩa: phút là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 phút bằng 60 giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "phút" bắt nguồn từ tiếng Latin "pars minuta Prima" có nghĩa là "phần nhỏ đầu tiên". PHÚT ban đầu được định nghĩa là 1/60 giờ (60 giây), dựa trên chu kỳ quay trung bình của trái đất so với mặt trời, được gọi là ngày mặt trời trung bình.
Cách sử dụng hiện tại: PHÚT, như nhiều lần thứ hai, được sử dụng cho tất cả các cách đo thời gian, từ các cuộc đua thời gian, đo thời gian nấu ăn hoặc nướng bánh, số nhịp tim mỗi phút, cho bất kỳ số lượng các ứng dụng khác.
Bảng chuyển đổi năm (sao) sang phút
| năm (sao) [year (sidereal)] | phút [min] |
|---|---|
| 0.01 năm (sao) | 5260 phút |
| 0.10 năm (sao) | 52597 phút |
| 1 năm (sao) | 525969 phút |
| 2 năm (sao) | 1051938 phút |
| 3 năm (sao) | 1577907 phút |
| 5 năm (sao) | 2629846 phút |
| 10 năm (sao) | 5259692 phút |
| 20 năm (sao) | 10519383 phút |
| 50 năm (sao) | 26298458 phút |
| 100 năm (sao) | 52596916 phút |
| 1000 năm (sao) | 525969159 phút |
Cách chuyển đổi năm (sao) sang phút
1 năm (sao) = 525969 phút
1 phút = 0.000002 năm (sao)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 năm (sao) sang phút:
15 năm (sao) = 15 × 525969 phút = 7889537 phút