Chuyển đổi năm (sao) sang tháng (giao hội)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi năm (sao) [year (sidereal)] sang đơn vị tháng (giao hội) [month (synodic)]
năm (sao)
Định nghĩa: năm (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm (sao) bằng 31558149.54 giây.
tháng (giao hội)
Định nghĩa: tháng (giao hội) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 tháng (giao hội) bằng 2551443.84 giây.
Bảng chuyển đổi năm (sao) sang tháng (giao hội)
| năm (sao) [year (sidereal)] | tháng (giao hội) [month (synodic)] |
|---|---|
| 0.01 năm (sao) | 0.1237 tháng (giao hội) |
| 0.10 năm (sao) | 1.24 tháng (giao hội) |
| 1 năm (sao) | 12.37 tháng (giao hội) |
| 2 năm (sao) | 24.74 tháng (giao hội) |
| 3 năm (sao) | 37.11 tháng (giao hội) |
| 5 năm (sao) | 61.84 tháng (giao hội) |
| 10 năm (sao) | 123.69 tháng (giao hội) |
| 20 năm (sao) | 247.37 tháng (giao hội) |
| 50 năm (sao) | 618.44 tháng (giao hội) |
| 100 năm (sao) | 1237 tháng (giao hội) |
| 1000 năm (sao) | 12369 tháng (giao hội) |
Cách chuyển đổi năm (sao) sang tháng (giao hội)
1 năm (sao) = 12.37 tháng (giao hội)
1 tháng (giao hội) = 0.080849 năm (sao)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 năm (sao) sang tháng (giao hội):
15 năm (sao) = 15 × 12.37 tháng (giao hội) = 185.53 tháng (giao hội)