Chuyển đổi năm (sao) sang mười lăm năm
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi năm (sao) [year (sidereal)] sang đơn vị mười lăm năm [quindecennial]
năm (sao)
Định nghĩa: năm (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm (sao) bằng 31558149.54 giây.
mười lăm năm
Định nghĩa: mười lăm năm là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 mười lăm năm bằng 473040000 giây.
Bảng chuyển đổi năm (sao) sang mười lăm năm
| năm (sao) [year (sidereal)] | mười lăm năm [quindecennial] |
|---|---|
| 0.01 năm (sao) | 0.000667 mười lăm năm |
| 0.10 năm (sao) | 0.006671 mười lăm năm |
| 1 năm (sao) | 0.0667 mười lăm năm |
| 2 năm (sao) | 0.1334 mười lăm năm |
| 3 năm (sao) | 0.2001 mười lăm năm |
| 5 năm (sao) | 0.3336 mười lăm năm |
| 10 năm (sao) | 0.6671 mười lăm năm |
| 20 năm (sao) | 1.33 mười lăm năm |
| 50 năm (sao) | 3.34 mười lăm năm |
| 100 năm (sao) | 6.67 mười lăm năm |
| 1000 năm (sao) | 66.71 mười lăm năm |
Cách chuyển đổi năm (sao) sang mười lăm năm
1 năm (sao) = 0.066713 mười lăm năm
1 mười lăm năm = 14.99 năm (sao)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 năm (sao) sang mười lăm năm:
15 năm (sao) = 15 × 0.066713 mười lăm năm = 1.00 mười lăm năm