Chuyển đổi phút sang ngày (sao)
phút
Định nghĩa: phút là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 phút bằng 60 giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "phút" bắt nguồn từ tiếng Latin "pars minuta Prima" có nghĩa là "phần nhỏ đầu tiên". PHÚT ban đầu được định nghĩa là 1/60 giờ (60 giây), dựa trên chu kỳ quay trung bình của trái đất so với mặt trời, được gọi là ngày mặt trời trung bình.
Cách sử dụng hiện tại: PHÚT, như nhiều lần thứ hai, được sử dụng cho tất cả các cách đo thời gian, từ các cuộc đua thời gian, đo thời gian nấu ăn hoặc nướng bánh, số nhịp tim mỗi phút, cho bất kỳ số lượng các ứng dụng khác.
ngày (sao)
Định nghĩa: ngày (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 ngày (sao) bằng 86164.09 giây.
Bảng chuyển đổi phút sang ngày (sao)
| phút [min] | ngày (sao) [day (sidereal)] |
|---|---|
| 0.01 phút | 0.000007 ngày (sao) |
| 0.10 phút | 0.000070 ngày (sao) |
| 1 phút | 0.000696 ngày (sao) |
| 2 phút | 0.001393 ngày (sao) |
| 3 phút | 0.002089 ngày (sao) |
| 5 phút | 0.003482 ngày (sao) |
| 10 phút | 0.006963 ngày (sao) |
| 20 phút | 0.0139 ngày (sao) |
| 50 phút | 0.0348 ngày (sao) |
| 100 phút | 0.0696 ngày (sao) |
| 1000 phút | 0.6963 ngày (sao) |
Cách chuyển đổi phút sang ngày (sao)
1 phút = 0.000696 ngày (sao)
1 ngày (sao) = 1436 phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phút sang ngày (sao):
15 phút = 15 × 0.000696 ngày (sao) = 0.010445 ngày (sao)