Chuyển đổi phút sang tháng (giao hội)
phút
Định nghĩa: phút là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 phút bằng 60 giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "phút" bắt nguồn từ tiếng Latin "pars minuta Prima" có nghĩa là "phần nhỏ đầu tiên". PHÚT ban đầu được định nghĩa là 1/60 giờ (60 giây), dựa trên chu kỳ quay trung bình của trái đất so với mặt trời, được gọi là ngày mặt trời trung bình.
Cách sử dụng hiện tại: PHÚT, như nhiều lần thứ hai, được sử dụng cho tất cả các cách đo thời gian, từ các cuộc đua thời gian, đo thời gian nấu ăn hoặc nướng bánh, số nhịp tim mỗi phút, cho bất kỳ số lượng các ứng dụng khác.
tháng (giao hội)
Định nghĩa: tháng (giao hội) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 tháng (giao hội) bằng 2551443.84 giây.
Bảng chuyển đổi phút sang tháng (giao hội)
| phút [min] | tháng (giao hội) [month (synodic)] |
|---|---|
| 0.01 phút | 0.000000 tháng (giao hội) |
| 0.10 phút | 0.000002 tháng (giao hội) |
| 1 phút | 0.000024 tháng (giao hội) |
| 2 phút | 0.000047 tháng (giao hội) |
| 3 phút | 0.000071 tháng (giao hội) |
| 5 phút | 0.000118 tháng (giao hội) |
| 10 phút | 0.000235 tháng (giao hội) |
| 20 phút | 0.000470 tháng (giao hội) |
| 50 phút | 0.001176 tháng (giao hội) |
| 100 phút | 0.002352 tháng (giao hội) |
| 1000 phút | 0.0235 tháng (giao hội) |
Cách chuyển đổi phút sang tháng (giao hội)
1 phút = 0.000024 tháng (giao hội)
1 tháng (giao hội) = 42524 phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phút sang tháng (giao hội):
15 phút = 15 × 0.000024 tháng (giao hội) = 0.000353 tháng (giao hội)