Chuyển đổi phút sang tuần
phút
Định nghĩa: phút là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 phút bằng 60 giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "phút" bắt nguồn từ tiếng Latin "pars minuta Prima" có nghĩa là "phần nhỏ đầu tiên". PHÚT ban đầu được định nghĩa là 1/60 giờ (60 giây), dựa trên chu kỳ quay trung bình của trái đất so với mặt trời, được gọi là ngày mặt trời trung bình.
Cách sử dụng hiện tại: PHÚT, như nhiều lần thứ hai, được sử dụng cho tất cả các cách đo thời gian, từ các cuộc đua thời gian, đo thời gian nấu ăn hoặc nướng bánh, số nhịp tim mỗi phút, cho bất kỳ số lượng các ứng dụng khác.
tuần
Định nghĩa: tuần là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 tuần bằng 604800 giây.
Bảng chuyển đổi phút sang tuần
| phút [min] | tuần [week] |
|---|---|
| 0.01 phút | 0.000001 tuần |
| 0.10 phút | 0.000010 tuần |
| 1 phút | 0.000099 tuần |
| 2 phút | 0.000198 tuần |
| 3 phút | 0.000298 tuần |
| 5 phút | 0.000496 tuần |
| 10 phút | 0.000992 tuần |
| 20 phút | 0.001984 tuần |
| 50 phút | 0.004960 tuần |
| 100 phút | 0.009921 tuần |
| 1000 phút | 0.0992 tuần |
Cách chuyển đổi phút sang tuần
1 phút = 0.000099 tuần
1 tuần = 10080 phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 phút sang tuần:
15 phút = 15 × 0.000099 tuần = 0.001488 tuần