Chuyển đổi giờ sang năm (nhiệt đới)
giờ
Định nghĩa: giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 giờ bằng 3600 giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "giờ" bắt nguồn từ "houre" anglo-norman, được sử dụng vào khoảng Thế Kỷ 13. Đã có nhiều định nghĩa về giờ trong suốt Lịch Sử dựa trên văn hóa hoặc khu vực, chẳng hạn như giờ được chia thành 1/12 của một thời kỳ ánh sáng ban ngày hoặc bóng tối. Người ta tin rằng Phong Tục chia chu kỳ ngày và đêm thành 24 giai đoạn bắt đầu với Người Ai Cập cổ đại.
Cách sử dụng hiện tại: Giờ được sử dụng trên toàn cầu như một đơn vị thời gian. Hầu hết các hình thức làm việc đòi hỏi một số giờ nhất định làm việc mỗi ngày, với việc bồi thường được dựa trên số giờ đo hoặc dự kiến làm việc. Thời lượng bắt đầu từ 30 phút (nửa giờ) thường được sử dụng thông dụng.
năm (nhiệt đới)
Định nghĩa: năm (nhiệt đới) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm (nhiệt đới) bằng 31556930 giây.
Bảng chuyển đổi giờ sang năm (nhiệt đới)
| giờ [h] | năm (nhiệt đới) [year (tropical)] |
|---|---|
| 0.01 giờ | 0.000001 năm (nhiệt đới) |
| 0.10 giờ | 0.000011 năm (nhiệt đới) |
| 1 giờ | 0.000114 năm (nhiệt đới) |
| 2 giờ | 0.000228 năm (nhiệt đới) |
| 3 giờ | 0.000342 năm (nhiệt đới) |
| 5 giờ | 0.000570 năm (nhiệt đới) |
| 10 giờ | 0.001141 năm (nhiệt đới) |
| 20 giờ | 0.002282 năm (nhiệt đới) |
| 50 giờ | 0.005704 năm (nhiệt đới) |
| 100 giờ | 0.0114 năm (nhiệt đới) |
| 1000 giờ | 0.1141 năm (nhiệt đới) |
Cách chuyển đổi giờ sang năm (nhiệt đới)
1 giờ = 0.000114 năm (nhiệt đới)
1 năm (nhiệt đới) = 8766 giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 giờ sang năm (nhiệt đới):
15 giờ = 15 × 0.000114 năm (nhiệt đới) = 0.001711 năm (nhiệt đới)