Chuyển đổi ngày (sao) sang năm (nhiệt đới)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngày (sao) [day (sidereal)] sang đơn vị năm (nhiệt đới) [year (tropical)]
ngày (sao) [day (sidereal)]
năm (nhiệt đới) [year (tropical)]

ngày (sao)

Định nghĩa: ngày (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 ngày (sao) bằng 86164.09 giây.

năm (nhiệt đới)

Định nghĩa: năm (nhiệt đới) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm (nhiệt đới) bằng 31556930 giây.

Bảng chuyển đổi ngày (sao) sang năm (nhiệt đới)

ngày (sao) [day (sidereal)] năm (nhiệt đới) [year (tropical)]
0.01 ngày (sao) 0.000027 năm (nhiệt đới)
0.10 ngày (sao) 0.000273 năm (nhiệt đới)
1 ngày (sao) 0.002730 năm (nhiệt đới)
2 ngày (sao) 0.005461 năm (nhiệt đới)
3 ngày (sao) 0.008191 năm (nhiệt đới)
5 ngày (sao) 0.0137 năm (nhiệt đới)
10 ngày (sao) 0.0273 năm (nhiệt đới)
20 ngày (sao) 0.0546 năm (nhiệt đới)
50 ngày (sao) 0.1365 năm (nhiệt đới)
100 ngày (sao) 0.2730 năm (nhiệt đới)
1000 ngày (sao) 2.73 năm (nhiệt đới)

Cách chuyển đổi ngày (sao) sang năm (nhiệt đới)

1 ngày (sao) = 0.002730 năm (nhiệt đới)

1 năm (nhiệt đới) = 366.24 ngày (sao)

Ví dụ

Chuyển đổi 15 ngày (sao) sang năm (nhiệt đới):
15 ngày (sao) = 15 × 0.002730 năm (nhiệt đới) = 0.040956 năm (nhiệt đới)

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.