Chuyển đổi ngày (sao) sang phút (sao)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngày (sao) [day (sidereal)] sang đơn vị phút (sao) [minute (sidereal)]
ngày (sao)
Định nghĩa: ngày (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 ngày (sao) bằng 86164.09 giây.
phút (sao)
Định nghĩa: phút (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 phút (sao) bằng 59.8361736111 giây.
Bảng chuyển đổi ngày (sao) sang phút (sao)
| ngày (sao) [day (sidereal)] | phút (sao) [minute (sidereal)] |
|---|---|
| 0.01 ngày (sao) | 14.40 phút (sao) |
| 0.10 ngày (sao) | 144.00 phút (sao) |
| 1 ngày (sao) | 1440 phút (sao) |
| 2 ngày (sao) | 2880 phút (sao) |
| 3 ngày (sao) | 4320 phút (sao) |
| 5 ngày (sao) | 7200 phút (sao) |
| 10 ngày (sao) | 14400 phút (sao) |
| 20 ngày (sao) | 28800 phút (sao) |
| 50 ngày (sao) | 72000 phút (sao) |
| 100 ngày (sao) | 144000 phút (sao) |
| 1000 ngày (sao) | 1440000 phút (sao) |
Cách chuyển đổi ngày (sao) sang phút (sao)
1 ngày (sao) = 1440 phút (sao)
1 phút (sao) = 0.000694 ngày (sao)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngày (sao) sang phút (sao):
15 ngày (sao) = 15 × 1440 phút (sao) = 21600 phút (sao)