Chuyển đổi ngày (sao) sang năm (sao)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngày (sao) [day (sidereal)] sang đơn vị năm (sao) [year (sidereal)]
ngày (sao)
Định nghĩa: ngày (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 ngày (sao) bằng 86164.09 giây.
năm (sao)
Định nghĩa: năm (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm (sao) bằng 31558149.54 giây.
Bảng chuyển đổi ngày (sao) sang năm (sao)
| ngày (sao) [day (sidereal)] | năm (sao) [year (sidereal)] |
|---|---|
| 0.01 ngày (sao) | 0.000027 năm (sao) |
| 0.10 ngày (sao) | 0.000273 năm (sao) |
| 1 ngày (sao) | 0.002730 năm (sao) |
| 2 ngày (sao) | 0.005461 năm (sao) |
| 3 ngày (sao) | 0.008191 năm (sao) |
| 5 ngày (sao) | 0.0137 năm (sao) |
| 10 ngày (sao) | 0.0273 năm (sao) |
| 20 ngày (sao) | 0.0546 năm (sao) |
| 50 ngày (sao) | 0.1365 năm (sao) |
| 100 ngày (sao) | 0.2730 năm (sao) |
| 1000 ngày (sao) | 2.73 năm (sao) |
Cách chuyển đổi ngày (sao) sang năm (sao)
1 ngày (sao) = 0.002730 năm (sao)
1 năm (sao) = 366.26 ngày (sao)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngày (sao) sang năm (sao):
15 ngày (sao) = 15 × 0.002730 năm (sao) = 0.040955 năm (sao)