Chuyển đổi ngày (sao) sang năm năm
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngày (sao) [day (sidereal)] sang đơn vị năm năm [quinquennial]
ngày (sao)
Định nghĩa: ngày (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 ngày (sao) bằng 86164.09 giây.
năm năm
Định nghĩa: năm năm là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm năm bằng 157680000 giây.
Bảng chuyển đổi ngày (sao) sang năm năm
| ngày (sao) [day (sidereal)] | năm năm [quinquennial] |
|---|---|
| 0.01 ngày (sao) | 0.000005 năm năm |
| 0.10 ngày (sao) | 0.000055 năm năm |
| 1 ngày (sao) | 0.000546 năm năm |
| 2 ngày (sao) | 0.001093 năm năm |
| 3 ngày (sao) | 0.001639 năm năm |
| 5 ngày (sao) | 0.002732 năm năm |
| 10 ngày (sao) | 0.005464 năm năm |
| 20 ngày (sao) | 0.0109 năm năm |
| 50 ngày (sao) | 0.0273 năm năm |
| 100 ngày (sao) | 0.0546 năm năm |
| 1000 ngày (sao) | 0.5464 năm năm |
Cách chuyển đổi ngày (sao) sang năm năm
1 ngày (sao) = 0.000546 năm năm
1 năm năm = 1830 ngày (sao)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngày (sao) sang năm năm:
15 ngày (sao) = 15 × 0.000546 năm năm = 0.008197 năm năm