Chuyển đổi ngày (sao) sang tháng (giao hội)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngày (sao) [day (sidereal)] sang đơn vị tháng (giao hội) [month (synodic)]
ngày (sao)
Định nghĩa: ngày (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 ngày (sao) bằng 86164.09 giây.
tháng (giao hội)
Định nghĩa: tháng (giao hội) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 tháng (giao hội) bằng 2551443.84 giây.
Bảng chuyển đổi ngày (sao) sang tháng (giao hội)
| ngày (sao) [day (sidereal)] | tháng (giao hội) [month (synodic)] |
|---|---|
| 0.01 ngày (sao) | 0.000338 tháng (giao hội) |
| 0.10 ngày (sao) | 0.003377 tháng (giao hội) |
| 1 ngày (sao) | 0.0338 tháng (giao hội) |
| 2 ngày (sao) | 0.0675 tháng (giao hội) |
| 3 ngày (sao) | 0.1013 tháng (giao hội) |
| 5 ngày (sao) | 0.1689 tháng (giao hội) |
| 10 ngày (sao) | 0.3377 tháng (giao hội) |
| 20 ngày (sao) | 0.6754 tháng (giao hội) |
| 50 ngày (sao) | 1.69 tháng (giao hội) |
| 100 ngày (sao) | 3.38 tháng (giao hội) |
| 1000 ngày (sao) | 33.77 tháng (giao hội) |
Cách chuyển đổi ngày (sao) sang tháng (giao hội)
1 ngày (sao) = 0.033771 tháng (giao hội)
1 tháng (giao hội) = 29.61 ngày (sao)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngày (sao) sang tháng (giao hội):
15 ngày (sao) = 15 × 0.033771 tháng (giao hội) = 0.506561 tháng (giao hội)