Chuyển đổi ngày (sao) sang phút
ngày (sao)
Định nghĩa: ngày (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 ngày (sao) bằng 86164.09 giây.
phút
Định nghĩa: phút là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 phút bằng 60 giây.
Lịch sử/nguồn gốc: Thuật Ngữ "phút" bắt nguồn từ tiếng Latin "pars minuta Prima" có nghĩa là "phần nhỏ đầu tiên". PHÚT ban đầu được định nghĩa là 1/60 giờ (60 giây), dựa trên chu kỳ quay trung bình của trái đất so với mặt trời, được gọi là ngày mặt trời trung bình.
Cách sử dụng hiện tại: PHÚT, như nhiều lần thứ hai, được sử dụng cho tất cả các cách đo thời gian, từ các cuộc đua thời gian, đo thời gian nấu ăn hoặc nướng bánh, số nhịp tim mỗi phút, cho bất kỳ số lượng các ứng dụng khác.
Bảng chuyển đổi ngày (sao) sang phút
| ngày (sao) [day (sidereal)] | phút [min] |
|---|---|
| 0.01 ngày (sao) | 14.36 phút |
| 0.10 ngày (sao) | 143.61 phút |
| 1 ngày (sao) | 1436 phút |
| 2 ngày (sao) | 2872 phút |
| 3 ngày (sao) | 4308 phút |
| 5 ngày (sao) | 7180 phút |
| 10 ngày (sao) | 14361 phút |
| 20 ngày (sao) | 28721 phút |
| 50 ngày (sao) | 71803 phút |
| 100 ngày (sao) | 143607 phút |
| 1000 ngày (sao) | 1436068 phút |
Cách chuyển đổi ngày (sao) sang phút
1 ngày (sao) = 1436 phút
1 phút = 0.000696 ngày (sao)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngày (sao) sang phút:
15 ngày (sao) = 15 × 1436 phút = 21541 phút