Chuyển đổi ngày (sao) sang năm (nhuận)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi ngày (sao) [day (sidereal)] sang đơn vị năm (nhuận) [year (leap)]
ngày (sao)
Định nghĩa: ngày (sao) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 ngày (sao) bằng 86164.09 giây.
năm (nhuận)
Định nghĩa: năm (nhuận) là đơn vị đo thuộc nhóm Thời gian. Khi chuyển đổi, 1 năm (nhuận) bằng 31622400 giây.
Bảng chuyển đổi ngày (sao) sang năm (nhuận)
| ngày (sao) [day (sidereal)] | năm (nhuận) [year (leap)] |
|---|---|
| 0.01 ngày (sao) | 0.000027 năm (nhuận) |
| 0.10 ngày (sao) | 0.000272 năm (nhuận) |
| 1 ngày (sao) | 0.002725 năm (nhuận) |
| 2 ngày (sao) | 0.005450 năm (nhuận) |
| 3 ngày (sao) | 0.008174 năm (nhuận) |
| 5 ngày (sao) | 0.0136 năm (nhuận) |
| 10 ngày (sao) | 0.0272 năm (nhuận) |
| 20 ngày (sao) | 0.0545 năm (nhuận) |
| 50 ngày (sao) | 0.1362 năm (nhuận) |
| 100 ngày (sao) | 0.2725 năm (nhuận) |
| 1000 ngày (sao) | 2.72 năm (nhuận) |
Cách chuyển đổi ngày (sao) sang năm (nhuận)
1 ngày (sao) = 0.002725 năm (nhuận)
1 năm (nhuận) = 367.00 ngày (sao)
Ví dụ
Chuyển đổi 15 ngày (sao) sang năm (nhuận):
15 ngày (sao) = 15 × 0.002725 năm (nhuận) = 0.040872 năm (nhuận)