Chuyển đổi milimét/giây sang hải lý/giờ (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi milimét/giây [mm/s] sang đơn vị hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)]
milimét/giây
Định nghĩa: milimét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 milimét/giây bằng 0.001 mét/giây.
hải lý/giờ (Anh)
Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.
Bảng chuyển đổi milimét/giây sang hải lý/giờ (Anh)
| milimét/giây [mm/s] | hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 milimét/giây | 0.000019 hải lý/giờ (Anh) |
| 0.10 milimét/giây | 0.000194 hải lý/giờ (Anh) |
| 1 milimét/giây | 0.001943 hải lý/giờ (Anh) |
| 2 milimét/giây | 0.003885 hải lý/giờ (Anh) |
| 3 milimét/giây | 0.005828 hải lý/giờ (Anh) |
| 5 milimét/giây | 0.009713 hải lý/giờ (Anh) |
| 10 milimét/giây | 0.0194 hải lý/giờ (Anh) |
| 20 milimét/giây | 0.0389 hải lý/giờ (Anh) |
| 50 milimét/giây | 0.0971 hải lý/giờ (Anh) |
| 100 milimét/giây | 0.1943 hải lý/giờ (Anh) |
| 1000 milimét/giây | 1.94 hải lý/giờ (Anh) |
Cách chuyển đổi milimét/giây sang hải lý/giờ (Anh)
1 milimét/giây = 0.001943 hải lý/giờ (Anh)
1 hải lý/giờ (Anh) = 514.77 milimét/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 milimét/giây sang hải lý/giờ (Anh):
15 milimét/giây = 15 × 0.001943 hải lý/giờ (Anh) = 0.029139 hải lý/giờ (Anh)