Chuyển đổi mét/giây sang Vận tốc Trái đất
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/giây [m/s] sang đơn vị Vận tốc Trái đất [Earth's velocity]
mét/giây
Định nghĩa: mét/giây là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ và được dùng làm đơn vị tham chiếu cho các phép chuyển đổi trong nhóm này.
Vận tốc Trái đất
Định nghĩa: Vận tốc Trái đất là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 Vận tốc Trái đất bằng 29765 mét/giây.
Bảng chuyển đổi mét/giây sang Vận tốc Trái đất
| mét/giây [m/s] | Vận tốc Trái đất [Earth's velocity] |
|---|---|
| 0.01 mét/giây | 0.000000 Vận tốc Trái đất |
| 0.10 mét/giây | 0.000003 Vận tốc Trái đất |
| 1 mét/giây | 0.000034 Vận tốc Trái đất |
| 2 mét/giây | 0.000067 Vận tốc Trái đất |
| 3 mét/giây | 0.000101 Vận tốc Trái đất |
| 5 mét/giây | 0.000168 Vận tốc Trái đất |
| 10 mét/giây | 0.000336 Vận tốc Trái đất |
| 20 mét/giây | 0.000672 Vận tốc Trái đất |
| 50 mét/giây | 0.001680 Vận tốc Trái đất |
| 100 mét/giây | 0.003360 Vận tốc Trái đất |
| 1000 mét/giây | 0.0336 Vận tốc Trái đất |
Cách chuyển đổi mét/giây sang Vận tốc Trái đất
1 mét/giây = 0.000034 Vận tốc Trái đất
1 Vận tốc Trái đất = 29765 mét/giây
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/giây sang Vận tốc Trái đất:
15 mét/giây = 15 × 0.000034 Vận tốc Trái đất = 0.000504 Vận tốc Trái đất