Chuyển đổi mét/phút sang Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét)
mét/phút
Định nghĩa: mét/phút là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 mét/phút bằng 0.0166666667 mét/giây.
Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét)
Định nghĩa: Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) bằng 1521.6 mét/giây.
Bảng chuyển đổi mét/phút sang Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét)
| mét/phút [m/min] | Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) [deep)] |
|---|---|
| 0.01 mét/phút | 0.000000 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) |
| 0.10 mét/phút | 0.000001 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) |
| 1 mét/phút | 0.000011 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) |
| 2 mét/phút | 0.000022 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) |
| 3 mét/phút | 0.000033 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) |
| 5 mét/phút | 0.000055 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) |
| 10 mét/phút | 0.000110 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) |
| 20 mét/phút | 0.000219 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) |
| 50 mét/phút | 0.000548 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) |
| 100 mét/phút | 0.001095 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) |
| 1000 mét/phút | 0.0110 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) |
Cách chuyển đổi mét/phút sang Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét)
1 mét/phút = 0.000011 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét)
1 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) = 91296 mét/phút
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/phút sang Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét):
15 mét/phút = 15 × 0.000011 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét) = 0.000164 Vận tốc âm thanh trong nước biển (20°C, sâu 10 mét)