Chuyển đổi mét/giờ sang dặm/giờ
mét/giờ
Định nghĩa: mét/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 mét/giờ bằng 0.0002777778 mét/giây.
dặm/giờ
Định nghĩa: dặm/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 dặm/giờ bằng 0.44704 mét/giây.
Cách sử dụng hiện tại: Cùng với km/h, mph thường được sử dụng liên quan đến tốc độ giao thông đường bộ. Nó được sử dụng rộng rãi nhất ở Hoa Kỳ, Vương quốc Anh và các lãnh thổ liên quan của họ. Nó cũng được sử dụng trong hệ thống đường sắt Canada, mặc dù các hệ thống đường Bộ Canada sử dụng KM/H.
Bảng chuyển đổi mét/giờ sang dặm/giờ
| mét/giờ [m/h] | dặm/giờ [mi/h] |
|---|---|
| 0.01 mét/giờ | 0.000006 dặm/giờ |
| 0.10 mét/giờ | 0.000062 dặm/giờ |
| 1 mét/giờ | 0.000621 dặm/giờ |
| 2 mét/giờ | 0.001243 dặm/giờ |
| 3 mét/giờ | 0.001864 dặm/giờ |
| 5 mét/giờ | 0.003107 dặm/giờ |
| 10 mét/giờ | 0.006214 dặm/giờ |
| 20 mét/giờ | 0.0124 dặm/giờ |
| 50 mét/giờ | 0.0311 dặm/giờ |
| 100 mét/giờ | 0.0621 dặm/giờ |
| 1000 mét/giờ | 0.6214 dặm/giờ |
Cách chuyển đổi mét/giờ sang dặm/giờ
1 mét/giờ = 0.000621 dặm/giờ
1 dặm/giờ = 1609 mét/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/giờ sang dặm/giờ:
15 mét/giờ = 15 × 0.000621 dặm/giờ = 0.009321 dặm/giờ