Chuyển đổi mét/giờ sang hải lý/giờ (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi mét/giờ [m/h] sang đơn vị hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)]
mét/giờ
Định nghĩa: mét/giờ là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 mét/giờ bằng 0.0002777778 mét/giây.
hải lý/giờ (Anh)
Định nghĩa: hải lý/giờ (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Tốc độ. Khi chuyển đổi, 1 hải lý/giờ (Anh) bằng 0.5147733333 mét/giây.
Bảng chuyển đổi mét/giờ sang hải lý/giờ (Anh)
| mét/giờ [m/h] | hải lý/giờ (Anh) [kt (UK)] |
|---|---|
| 0.01 mét/giờ | 0.000005 hải lý/giờ (Anh) |
| 0.10 mét/giờ | 0.000054 hải lý/giờ (Anh) |
| 1 mét/giờ | 0.000540 hải lý/giờ (Anh) |
| 2 mét/giờ | 0.001079 hải lý/giờ (Anh) |
| 3 mét/giờ | 0.001619 hải lý/giờ (Anh) |
| 5 mét/giờ | 0.002698 hải lý/giờ (Anh) |
| 10 mét/giờ | 0.005396 hải lý/giờ (Anh) |
| 20 mét/giờ | 0.0108 hải lý/giờ (Anh) |
| 50 mét/giờ | 0.0270 hải lý/giờ (Anh) |
| 100 mét/giờ | 0.0540 hải lý/giờ (Anh) |
| 1000 mét/giờ | 0.5396 hải lý/giờ (Anh) |
Cách chuyển đổi mét/giờ sang hải lý/giờ (Anh)
1 mét/giờ = 0.000540 hải lý/giờ (Anh)
1 hải lý/giờ (Anh) = 1853 mét/giờ
Ví dụ
Chuyển đổi 15 mét/giờ sang hải lý/giờ (Anh):
15 mét/giờ = 15 × 0.000540 hải lý/giờ (Anh) = 0.008094 hải lý/giờ (Anh)