Chuyển đổi centimét sang kilopascal
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 0.1 pascal.
kilopascal
Định nghĩa: kilopascal là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 kilopascal bằng 1000 pascal.
Lịch sử/nguồn gốc: Đơn vị này, Pascal, được Đặt tên theo blaise Pascal, Một Nhà toán học và vật lý người Pháp. Kilopascal chỉ đơn giản là một số của Pascal, như là phổ biến trong si. Năm 1971, tại hội nghị tổng quát về đo lường và đo lường lần thứ 14, Pascal đã được thông qua như là một đơn vị áp suất có nguồn gốc si.
Cách sử dụng hiện tại: Kilopascal được sử dụng rộng rãi trên toàn thế giới ở các nước đã áp dụng si. Ngoại lệ bao gồm một số quốc gia sử dụng hệ thống đo lường thông thường của đế Quốc hoặc Hoa Kỳ, chẳng hạn như Hoa Kỳ, trong đó đơn vị pound trên một inch vuông được sử dụng phổ biến hơn. Kilopascal phổ biến hơn trong các bối cảnh Khoa Học Như khoa học vật chất, kỹ thuật và địa vật lý. Điều này đúng với hầu hết các quốc gia, kể cả Hoa Kỳ.
Bảng chuyển đổi centimét sang kilopascal
| centimét [centimeter] | kilopascal [kPa] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.000001 kilopascal |
| 0.10 centimét | 0.000010 kilopascal |
| 1 centimét | 0.000100 kilopascal |
| 2 centimét | 0.000200 kilopascal |
| 3 centimét | 0.000300 kilopascal |
| 5 centimét | 0.000500 kilopascal |
| 10 centimét | 0.001000 kilopascal |
| 20 centimét | 0.002000 kilopascal |
| 50 centimét | 0.005000 kilopascal |
| 100 centimét | 0.0100 kilopascal |
| 1000 centimét | 0.1000 kilopascal |
Cách chuyển đổi centimét sang kilopascal
1 centimét = 0.000100 kilopascal
1 kilopascal = 10000 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang kilopascal:
15 centimét = 15 × 0.000100 kilopascal = 0.001500 kilopascal