Chuyển đổi centimét sang Áp suất tiêu chuẩn
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi centimét [centimeter] sang đơn vị Áp suất tiêu chuẩn [atm]
centimét
Định nghĩa: centimét là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 centimét bằng 0.1 pascal.
Áp suất tiêu chuẩn
Định nghĩa: Áp suất tiêu chuẩn là đơn vị đo thuộc nhóm Sức ép. Khi chuyển đổi, 1 Áp suất tiêu chuẩn bằng 101325 pascal.
Bảng chuyển đổi centimét sang Áp suất tiêu chuẩn
| centimét [centimeter] | Áp suất tiêu chuẩn [atm] |
|---|---|
| 0.01 centimét | 0.000000 Áp suất tiêu chuẩn |
| 0.10 centimét | 0.000000 Áp suất tiêu chuẩn |
| 1 centimét | 0.000001 Áp suất tiêu chuẩn |
| 2 centimét | 0.000002 Áp suất tiêu chuẩn |
| 3 centimét | 0.000003 Áp suất tiêu chuẩn |
| 5 centimét | 0.000005 Áp suất tiêu chuẩn |
| 10 centimét | 0.000010 Áp suất tiêu chuẩn |
| 20 centimét | 0.000020 Áp suất tiêu chuẩn |
| 50 centimét | 0.000049 Áp suất tiêu chuẩn |
| 100 centimét | 0.000099 Áp suất tiêu chuẩn |
| 1000 centimét | 0.000987 Áp suất tiêu chuẩn |
Cách chuyển đổi centimét sang Áp suất tiêu chuẩn
1 centimét = 0.000001 Áp suất tiêu chuẩn
1 Áp suất tiêu chuẩn = 1013250 centimét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 centimét sang Áp suất tiêu chuẩn:
15 centimét = 15 × 0.000001 Áp suất tiêu chuẩn = 0.000015 Áp suất tiêu chuẩn