Chuyển đổi vara de tarea sang thanh (khảo sát Mỹ)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi vara de tarea [vara de tarea] sang đơn vị thanh (khảo sát Mỹ) [rd]
vara de tarea
Định nghĩa: vara de tarea là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 vara de tarea bằng 2.505456 mét.
thanh (khảo sát Mỹ)
Định nghĩa: thanh (khảo sát Mỹ) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 thanh (khảo sát Mỹ) bằng 5.0292100584 mét.
Bảng chuyển đổi vara de tarea sang thanh (khảo sát Mỹ)
| vara de tarea [vara de tarea] | thanh (khảo sát Mỹ) [rd] |
|---|---|
| 0.01 vara de tarea | 0.004982 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 0.10 vara de tarea | 0.0498 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1 vara de tarea | 0.4982 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 2 vara de tarea | 0.9964 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 3 vara de tarea | 1.49 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 5 vara de tarea | 2.49 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 10 vara de tarea | 4.98 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 20 vara de tarea | 9.96 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 50 vara de tarea | 24.91 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 100 vara de tarea | 49.82 thanh (khảo sát Mỹ) |
| 1000 vara de tarea | 498.18 thanh (khảo sát Mỹ) |
Cách chuyển đổi vara de tarea sang thanh (khảo sát Mỹ)
1 vara de tarea = 0.498181 thanh (khảo sát Mỹ)
1 thanh (khảo sát Mỹ) = 2.01 vara de tarea
Ví dụ
Chuyển đổi 15 vara de tarea sang thanh (khảo sát Mỹ):
15 vara de tarea = 15 × 0.498181 thanh (khảo sát Mỹ) = 7.47 thanh (khảo sát Mỹ)