Chuyển đổi vara de tarea sang Ri (Hàn Quốc)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi vara de tarea [vara de tarea] sang đơn vị Ri (Hàn Quốc) [리]
vara de tarea
Định nghĩa: vara de tarea là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 vara de tarea bằng 2.505456 mét.
Ri (Hàn Quốc)
Định nghĩa: Ri (Hàn Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Ri (Hàn Quốc) bằng 392.7272727272727 mét.
Bảng chuyển đổi vara de tarea sang Ri (Hàn Quốc)
| vara de tarea [vara de tarea] | Ri (Hàn Quốc) [리] |
|---|---|
| 0.01 vara de tarea | 0.000064 Ri (Hàn Quốc) |
| 0.10 vara de tarea | 0.000638 Ri (Hàn Quốc) |
| 1 vara de tarea | 0.006380 Ri (Hàn Quốc) |
| 2 vara de tarea | 0.0128 Ri (Hàn Quốc) |
| 3 vara de tarea | 0.0191 Ri (Hàn Quốc) |
| 5 vara de tarea | 0.0319 Ri (Hàn Quốc) |
| 10 vara de tarea | 0.0638 Ri (Hàn Quốc) |
| 20 vara de tarea | 0.1276 Ri (Hàn Quốc) |
| 50 vara de tarea | 0.3190 Ri (Hàn Quốc) |
| 100 vara de tarea | 0.6380 Ri (Hàn Quốc) |
| 1000 vara de tarea | 6.38 Ri (Hàn Quốc) |
Cách chuyển đổi vara de tarea sang Ri (Hàn Quốc)
1 vara de tarea = 0.006380 Ri (Hàn Quốc)
1 Ri (Hàn Quốc) = 156.75 vara de tarea
Ví dụ
Chuyển đổi 15 vara de tarea sang Ri (Hàn Quốc):
15 vara de tarea = 15 × 0.006380 Ri (Hàn Quốc) = 0.095695 Ri (Hàn Quốc)