Chuyển đổi vara de tarea sang Chi (Trung Quốc)

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi vara de tarea [vara de tarea] sang đơn vị Chi (Trung Quốc) [市尺]
vara de tarea [vara de tarea]
Chi (Trung Quốc) [市尺]

vara de tarea

Định nghĩa: vara de tarea là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 vara de tarea bằng 2.505456 mét.

Chi (Trung Quốc)

Định nghĩa: Chi (Trung Quốc) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 Chi (Trung Quốc) bằng 0.3333333333333333 mét.

Bảng chuyển đổi vara de tarea sang Chi (Trung Quốc)

vara de tarea [vara de tarea] Chi (Trung Quốc) [市尺]
0.01 vara de tarea 0.0752 Chi (Trung Quốc)
0.10 vara de tarea 0.7516 Chi (Trung Quốc)
1 vara de tarea 7.52 Chi (Trung Quốc)
2 vara de tarea 15.03 Chi (Trung Quốc)
3 vara de tarea 22.55 Chi (Trung Quốc)
5 vara de tarea 37.58 Chi (Trung Quốc)
10 vara de tarea 75.16 Chi (Trung Quốc)
20 vara de tarea 150.33 Chi (Trung Quốc)
50 vara de tarea 375.82 Chi (Trung Quốc)
100 vara de tarea 751.64 Chi (Trung Quốc)
1000 vara de tarea 7516 Chi (Trung Quốc)

Cách chuyển đổi vara de tarea sang Chi (Trung Quốc)

1 vara de tarea = 7.52 Chi (Trung Quốc)

1 Chi (Trung Quốc) = 0.133043 vara de tarea

Ví dụ

Chuyển đổi 15 vara de tarea sang Chi (Trung Quốc):
15 vara de tarea = 15 × 7.52 Chi (Trung Quốc) = 112.75 Chi (Trung Quốc)

Chuyển đổi vara de tarea sang các đơn vị Chiều dài khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.