Chuyển đổi vara de tarea sang hải lý (Anh)
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi vara de tarea [vara de tarea] sang đơn vị hải lý (Anh) [NM (UK)]
vara de tarea
Định nghĩa: vara de tarea là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 vara de tarea bằng 2.505456 mét.
hải lý (Anh)
Định nghĩa: hải lý (Anh) là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 hải lý (Anh) bằng 1853.184 mét.
Bảng chuyển đổi vara de tarea sang hải lý (Anh)
| vara de tarea [vara de tarea] | hải lý (Anh) [NM (UK)] |
|---|---|
| 0.01 vara de tarea | 0.000014 hải lý (Anh) |
| 0.10 vara de tarea | 0.000135 hải lý (Anh) |
| 1 vara de tarea | 0.001352 hải lý (Anh) |
| 2 vara de tarea | 0.002704 hải lý (Anh) |
| 3 vara de tarea | 0.004056 hải lý (Anh) |
| 5 vara de tarea | 0.006760 hải lý (Anh) |
| 10 vara de tarea | 0.0135 hải lý (Anh) |
| 20 vara de tarea | 0.0270 hải lý (Anh) |
| 50 vara de tarea | 0.0676 hải lý (Anh) |
| 100 vara de tarea | 0.1352 hải lý (Anh) |
| 1000 vara de tarea | 1.35 hải lý (Anh) |
Cách chuyển đổi vara de tarea sang hải lý (Anh)
1 vara de tarea = 0.001352 hải lý (Anh)
1 hải lý (Anh) = 739.66 vara de tarea
Ví dụ
Chuyển đổi 15 vara de tarea sang hải lý (Anh):
15 vara de tarea = 15 × 0.001352 hải lý (Anh) = 0.020280 hải lý (Anh)