Chuyển đổi petamét sang năm ánh sáng
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi petamét [Pm] sang đơn vị năm ánh sáng [ly]
petamét
Định nghĩa: petamét là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 petamét bằng 1.0e15 mét.
năm ánh sáng
Định nghĩa: năm ánh sáng là đơn vị đo thuộc nhóm Chiều dài. Khi chuyển đổi, 1 năm ánh sáng bằng 9.46073047258e15 mét.
Bảng chuyển đổi petamét sang năm ánh sáng
| petamét [Pm] | năm ánh sáng [ly] |
|---|---|
| 0.01 petamét | 0.001057 năm ánh sáng |
| 0.10 petamét | 0.0106 năm ánh sáng |
| 1 petamét | 0.1057 năm ánh sáng |
| 2 petamét | 0.2114 năm ánh sáng |
| 3 petamét | 0.3171 năm ánh sáng |
| 5 petamét | 0.5285 năm ánh sáng |
| 10 petamét | 1.06 năm ánh sáng |
| 20 petamét | 2.11 năm ánh sáng |
| 50 petamét | 5.29 năm ánh sáng |
| 100 petamét | 10.57 năm ánh sáng |
| 1000 petamét | 105.70 năm ánh sáng |
Cách chuyển đổi petamét sang năm ánh sáng
1 petamét = 0.105700 năm ánh sáng
1 năm ánh sáng = 9.46 petamét
Ví dụ
Chuyển đổi 15 petamét sang năm ánh sáng:
15 petamét = 15 × 0.105700 năm ánh sáng = 1.59 năm ánh sáng